STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI      
1Số dự án có đến 31/12dự án146164181206234
2Vốn đầu tư đăng kí đến 31/12triệu USD2,5002,6402,7493,3263,528
3Vốn đầu tư thực hiện đến 31/12triệu USD4325897009351,059
4Vốn đầu tư thực hiện trong nămtriệu USD124148286235124
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRÊN ĐỊA BÀN THEO GIÁ CỐ ĐỊNH 2010      
 Tổng sốtriệu đồng  22,380,25826,826,62421,396,750
1Phân theo nguồn vốn      
  Vốn khu vực nhà nướctriệu đồng  14,150,17410,185,87311,380,325
  Vốn khu vực ngoài nhà nướctriệu đồng  6,297,80013,256,4067,634,810
  Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoàitriệu đồng  1,932,2843,384,3452,381,615
2Phân theo ngành kinh tế      
  Nông lâm thủy sảntriệu đồng  143,480130,365100,991
  Khai khoángtriệu đồng  172,91286,32469,921
  Công nghiệp chế biến, chế tạotriệu đồng  5,726,5794,191,1583,511,513
  Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttriệu đồng  3,174,513876,484680,227
  Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitriệu đồng  140,78251,86340,234
  Xây dựngtriệu đồng  2,238,1013,486,9972,804,993
  Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântriệu đồng  876,5391,747,9811,366,122
  Vận tải kho bãitriệu đồng  2,755,3292,833,8402,192,314
  Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtriệu đồng  1,268,7692,004,1421,594,439
  Thông tin và truyền thôngtriệu đồng  267,964249,296214,269
  Tài chính, ngân hàng và bảo hiểmtriệu đồng  85,14111,5699,055
  Hoạt động kinh doanh bất động sảntriệu đồng  2,913,3247,011,6855,536,515
  Hoạt động chuyên môn, KH và Công nghệtriệu đồng  84,240651,007506,734
  Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtriệu đồng  131,146158,040123,945
  Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị - xã hội, QLNN, an ninh quốc phòngtriệu đồng  501,0221,760,9371,370,686
  Giáo dục, đào tạotriệu đồng  505,758193,437138,792
  Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitriệu đồng  441,156306,189260,261
  Nghệ thuật vui chơi, giải trítriệu đồng  927,4971,053,577858,886
  Hoạt động dịch vụ kháctriệu đồng  26,00621,73316,903