STTChỉ tiêuĐVT2008200920102011
 SỐ DOANH NGHIỆP ĐANG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI THỜI ĐIỂM 31/12     
 Tổng sốdoanh nghiệp2,1322,5442,6732,366
1Phân theo loại hình doanh nghiệp     
  DN Nhà nướcdoanh nghiệp41444244
  DN Ngoài Nhà nướcdoanh nghiệp2,0902,4972,6272,314
  DN có VĐT nước ngoàidoanh nghiệp1348
2Phân theo ngành kinh tế     
  Nông, lâm, thủy sảndoanh nghiệp  181185
  Công nghiệp khai thác mỏdoanh nghiệp  2429
  Công nghiệp chế biếndoanh nghiệp  169247
  Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốtdoanh nghiệp  2523
  Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảidoanh nghiệp  65
  Xây dựngdoanh nghiệp  802632
  Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhândoanh nghiệp  971705
  Vận tải kho bãidoanh nghiệp  147177
  Khách sạn, nhà hàngdoanh nghiệp  6984
  Thông tin, truyền thôngdoanh nghiệp  61
  Hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểmdoanh nghiệp  1517
  Hoạt động kinh doanh bất động sảndoanh nghiệp  712
  Hoạt động khoa học, công nghệdoanh nghiệp  178185
  Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợdoanh nghiệp  4134
  Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị XH, QLNN, ANQPdoanh nghiệp    
  Giáo dục, đào tạodoanh nghiệp  169
  Y tế và hoạt động cứu trợ XHdoanh nghiệp  24
  Nghệ thuật vui chơi, giải trídoanh nghiệp  117
  Hoạt động dịch vụ khácdoanh nghiệp  310
  Hoạt động làm thuê các công việc trong hộ gia đình, sxsp vật chất và dịch vụ tiêu dùng của hộ gia đìnhdoanh nghiệp  36
STTChỉ tiêuĐVT2008200920102011
 SỐ LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC TRONG CÁC DOANH NGHIỆP TẠI THỜI ĐIỂM 31/12     
 Tổng sốngười  51,62651,536
1Phân theo loại hình doanh nghiệp     
  DN Nhà nướcngười  9,48610,163
  DN Ngoài Nhà nướcngười  40,06438,774
  DN có VĐT nước ngoàingười  2,0762,599
2Phân theo ngành kinh tế     
  Nông, lâm, thủy sảnngười  2,4991,957
  Công nghiệp khai thác mỏngười  669453
  Công nghiệp chế biếnngười  17,64819,512
  Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốtngười  9891,168
  Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảingười  510516
  Xây dựngngười  13,86413,358
  Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhânngười  8,2237,455
  Vận tải kho bãingười  2,1732,633
  Khách sạn, nhà hàngngười  1,5701,190
  Thông tin, truyền thôngngười  50220
  Hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểmngười  102157
  Hoạt động kinh doanh bất động sảnngười  152168
  Hoạt động khoa học, công nghệngười  1,8902,119
  Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợngười  487329
  Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị XH, QLNN, ANQPngười    
  Giáo dục, đào tạongười  140188
  Y tế và hoạt động cứu trợ XHngười  85176
  Nghệ thuật vui chơi, giải tríngười  10488
  Hoạt động dịch vụ khácngười  1949
  Hoạt động làm thuê các công việc trong hộ gia đình, sxsp vật chất và dịch vụ tiêu dùng của hộ gia đìnhngười