STTChỉ tiêuĐVT2008200920102011
 DOANH THU THUẦN SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP     
 Tổng sốtỷ đồng7,1527,58710,07112,440
1Phân theo loại hình doanh nghiệp     
 DN Nhà nướctỷ đồng2,2309371,464477
 DN Ngoài Nhà nướctỷ đồng4,8296,2617,81810,766
 DN có VĐT nước ngoàitỷ đồng933907901,197
2Phân theo ngành kinh tế     
 Nông, lâm, thủy sảntỷ đồng151261323588
 Công nghiệp khai thác mỏtỷ đồng181146214214
 Công nghiệp chế biếntỷ đồng1,5521,0661,5372,485
 Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttỷ đồng469132498157
 Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitỷ đồng56747293
 Xây dựngtỷ đồng8551,2221,6222,107
 Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântỷ đồng3,3934,3135,3026,245
 Vận tải kho bãitỷ đồng62103122146
 Khách sạn, nhà hàngtỷ đồng29378105107
 Thông tin, truyền thôngtỷ đồng3
 Hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểmtỷ đồng6557
 Hoạt động kinh doanh bất động sảntỷ đồng 134
 Hoạt động khoa học, công nghệtỷ đồng4774126133
 Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợtỷ đồng6141826
 Giáo dục, đào tạotỷ đồng
 Nghệ thuật vui chơi, giải trítỷ đồng8097122151
 Hoạt động dịch vụ kháctỷ đồng1122
STTChỉ tiêuĐVT2008200920102011
 SỐ DOANH NGHIỆP ĐANG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI THỜI ĐIỂM 31/12     
 Tổng sốDN586684803948
1Phân theo loại hình doanh nghiệp     
 DN Nhà nướcDN1915149
 DN Ngoài Nhà nướcDN560658778927
 DN có VĐT nước ngoàiDN7111112
2Phân theo ngành kinh tế     
 Nông, lâm, thủy sảnDN54555870
 Công nghiệp khai thác mỏDN12161620
 Công nghiệp chế biếnDN6983107119
 Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốtDN15141717
 Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảiDN3544
 Xây dựngDN112124154181
 Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhânDN222254291334
 Vận tải kho bãiDN26334146
 Khách sạn, nhà hàngDN28363845
 Thông tin, truyền thôngDN2223
 Hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểmDN5556
 Hoạt động kinh doanh bất động sảnDN 355
 Hoạt động khoa học, công nghệDN28414667
 Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợDN571015
 Giáo dục, đào tạoDN1121
 Nghệ thuật vui chơi, giải tríDN2239
 Hoạt động dịch vụ khácDN2344
STTChỉ tiêuĐVT2008200920102011
 SỐ LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC TRONG CÁC DOANH NGHIỆP TẠI THỜI ĐIỂM 31/12     
 Tổng sốngười17,64419,81720,81122,170
1Phân theo loại hình doanh nghiệp     
 DN Nhà nướcngười6,2292,6612,9412,755
 DN Ngoài Nhà nướcngười10,91916,34317,08918,571
 DN có VĐT nước ngoàingười496813781844
2Phân theo ngành kinh tế     
 Nông, lâm, thủy sảnngười1,3791,6781,4661,761
 Công nghiệp khai thác mỏngười442566575623
 Công nghiệp chế biếnngười6,1775,9436,5167,220
 Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốtngười676187650181
 Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảingười490519475489
 Xây dựngngười3,2324,4804,4284,968
 Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhânngười2,8133,4383,6113,659
 Vận tải kho bãingười528651656719
 Khách sạn, nhà hàngngười1,9181,2501,0981,016
 Thông tin, truyền thôngngười913519
 Hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểmngười38382840
 Hoạt động kinh doanh bất động sảnngười 295531
 Hoạt động khoa học, công nghệngười512679790932
 Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợngười207226310329
 Giáo dục, đào tạongười55106
 Nghệ thuật vui chơi, giải tríngười817083124
 Hoạt động dịch vụ khácngười37455539