STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁO DỤC CAO ĐẲNG      
1Số trường trường11101313 
2Số giáo viêngiáo viên1,8211,5611,0581,501 
3Số sinh viênsinh viên27,30332,29439,02146,980 
4Số sinh viên đã tốt nghiệpsinh viên4,0444,4587,26211,644 
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁO DỤC ĐẠI HỌC      
1Số trường trường4555 
2Số giáo viêngiáo viên1,9412,0982,4032,681 
3Số sinh viênsinh viên64,92468,02476,44897,304 
4Số sinh viên đã tốt nghiệpsinh viên8,3098,90211,10613,744 
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁO DỤC MẪU GIÁO      
1Số trường trường116123126137140
2Số lớplớp1,5851,6631,7841,9291,887
3Số giáo viêngiáo viên2,6162,6623,3733,3253,362
4Số học sinhhọc sinh41,63941,78846,21149,46147,484
        
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁO DỤC PHỔ THÔNG      
1Số trường trường171173175176177
2Số lớplớp3,9894,0104,0294,0784,167
3Số giáo viêngiáo viên7,2717,3307,4127,4287,408
4Số học sinhhọc sinh149,571149,033149,541150,546152,945