STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁO DỤC CAO ĐẲNG      
1Số trường trường56787
2Số giáo viêngiáo viên511628608685761
3Số sinh viênsinh viên15,24517,92720,09315,79217,586
4Số sinh viên tốt nghiệpsinh viên5,6154,0674,7114,7006,315
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁO DỤC ĐẠI HỌC      
1Số trường trường22222
2Số giáo viêngiáo viên209234281296274
3Số sinh viênsinh viên5,9396,2368,3618,9747,497
4Số sinh viên tốt nghiệpsinh viên8821,5841,3721,8852,156
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁO DỤC MẪU GIÁO      
1Số trường trường214222222224229
2Số lớplớp1,7471,8281,8411,8921,911
3Số giáo viêngiáo viên2,2302,2442,4842,8503,021
4Số học sinhhọc sinh41,93445,76347,63750,45852,235
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁO DỤC PHỔ THÔNG      
1Số trường trường529535532535538
2Số lớplớp9,4069,1999,1178,9358,819
3Số giáo viêngiáo viên14,86415,12015,32915,37915,668
4Số học sinhhọc sinh298,852289,863280,845274,387268,903
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁO DỤC TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP      
1Số trường trường33333
  Công lậptrường11111
  Ngoài công lậptrường22222
2Số giáo viêngiáo viên1311101137175
  Trình độ trên đại họcgiáo viên181324720
  Trình độ đại học, cao đẳnggiáo viên11397896447
  Trình độ khácgiáo viên    8
3Số học sinhhọc sinh2,1201,9611,983434456
4Số học sinh tốt nghiệphọc sinh411164292307159