STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 SỐ TRƯỜNG HỌC, GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH CHUYÊN NGHIỆP      
1Đại học, cao đẳng      
 Số trường trường33333
 Số giáo viêngiáo viên387493411542554
 Số học sinhhọc sinh5,5936,5788,51913,3989,870
 Số học sinh tốt nghiệphọc sinh6981,2773,4904,5312,891
2Trung học chuyên nghiệp      
 Số trường trường22222
 Số giáo viêngiáo viên6467788591
 Số học sinhhọc sinh7,1933,5492,3481,8754,255
 Số học sinh tốt nghiệphọc sinh2,2691,6481,0071,0572,426
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁO DỤC MẪU GIÁO      
1Số trường trường 126128132135
2Số lớplớp 1,1081,1121,4111,221
3Số giáo viêngiáo viên 1,2091,2541,5641,643
4Số học sinhhọc sinh 25,95725,15326,86027,636
        
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁO DỤC PHỔ THÔNG      
1Số trường trường 299297299306
2Số lớplớp 5,7776,0345,8665,885
3Số giáo viêngiáo viên 10,1699,99711,57510,775
4Số học sinhhọc sinh 169,638165,381165,529165,315
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 CƠ SỞ Y TẾ, GIƯỜNG BỆNH VÀ CÁN BỘ Y TẾ      
1Cơ sở y tếcơ sở143158158158148
  Bệnh việncơ sở1212121314
  Phòng khám đa khoa khu vựccơ sở13131377
  Trạm y tế xã, phườngcơ sở96999910541,279
  Cơ sở y tế kháccơ sở22343433 
2Giường bệnhgiường1,6051,6351,6351,6702,071
3Cán bộ ngành ycán bộ1,9611,9621,9712,1152,357
  Bác sỹcán bộ428425427453411
  Y sỹ, kỹ thuật viêncán bộ568557569579430
  Y tácán bộ615632623700691
  Nữ hộ sinhcán bộ342344346375383
  Lương ycán bộ8468 
4Cán bộ ngành dượccán bộ183177186236759