STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁO DỤC CAO ĐẲNG      
1Số trường trường555  
2Số giáo viêngiáo viên458486551  
3Số sinh viênsinh viên12,83413,84315,060  
4Số sinh viên tốt nghiệpsinh viên1,8992,2442,244  
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁO DỤC ĐẠI HỌC      
1Số trường trường112  
2Số giáo viêngiáo viên473500557  
3Số sinh viênsinh viên14,01514,02615,702  
4Số sinh viên tốt nghiệpsinh viên3,7204,3024,368  
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁO DỤC MẪU GIÁO      
1Số trường trường121909260178
2Số lớplớp1,3001,3411,3271,3631,514
3Số giáo viêngiáo viên1,8691,8842,0282,1542,169
4Số học sinhhọc sinh36,75837,10436,91339,18041,919
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁO DỤC PHỔ THÔNG      
1Số trường trường312320325324325
2Số lớplớp6,4896,5356,5636,6156,634
3Số giáo viêngiáo viên10,62710,75911,08011,29911,373
4Số học sinhhọc sinh217,206215,792213,060210,488210,234
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁO DỤC TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP      
1Số trường trường133  
2Số giáo viêngiáo viên417379  
3Số học sinhhọc sinh8,23610,05211,605  
4Số học sinh tốt nghiệphọc sinh2,6762,7582,758