STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM, THỦY SẢN THEO GIÁ CỐ ĐỊNH 2010      
 Tổng sốtriệu đồng 7,263,1007,854,7008,623,5009,308,400
1 Nông nghiệptriệu đồng 4,791,2005,113,1005,563,2005,930,000
  Trồng trọttriệu đồng 3,254,4003,536,5003,942,4004,148,700
  Chăn nuôitriệu đồng 1,229,2001,251,1001,270,0001,405,300
  Dịch vụtriệu đồng 307,600325,500350,800376,000
2 Lâm nghiệptriệu đồng 115,700127,400133,900104,800
  Trồng và nuôi rừngtriệu đồng 35,90035,90040,20036,700
  Khai thác gỗ và lâm sảntriệu đồng 66,60079,20078,50055,100
  Lâm nghiệp kháctriệu đồng 13,20012,30015,20013,000
3 Thủy sảntriệu đồng 2,356,2002,614,2002,926,4003,273,600
  Nuôi trồng thủy sảntriệu đồng 982,6001,109,9001,304,0001,386,700
  Khai thác thủy sảntriệu đồng 1,373,6001,504,3001,622,4001,886,900