STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM, THỦY SẢN THEO GIÁ SO SÁNH 2010      
 Tổng sốtriệu đồng   7,717,3008,278,900
1Nông nghiệptriệu đồng   4,242,8004,411,700
 Trồng trọttriệu đồng   2,603,7002,516,000
 Chăn nuôitriệu đồng   1,151,0001,193,800
 Dịch vụ, kháctriệu đồng   488,100401,900
2Lâm nghiệptriệu đồng  43,30075,40067,400
 Trồng và nuôi rừngtriệu đồng  3,7006,4002,400
 Khai thác lâm sảntriệu đồng  28,1004,80043,900
 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản kháctriệu đồng  3,7001,9001,900
 Dịch vụ và hoạt động lâm nghiệp kháctriệu đồng  7,80019,10019,200
3Thủy sảntriệu đồng  3,118,5003,399,1003,799,800
 Khai tháctriệu đồng  2,079,3002,296,7002,626,800
 Nuôi trồngtriệu đồng  1,039,2001,102,400117,300