STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG      
 Tổng chitriệu đồng2,359,8373,531,2004,779,7485,504,5389,613,427
 I. Chi đầu tư phát triểntriệu đồng227,532591,0002,051,7672,005,0101,524,791
 Trong đó: Chi đầu tư XDCBtriệu đồng225,824283,6001,335,5371,061,092744,267
 II. Chi thường xuyêntriệu đồng1,715,7612,045,5002,724,9812,909,5723,931,731
 Chi quản lý hành chínhtriệu đồng294,778361,830516,427547,379747,697
 Chi sự nghiệp kinh tếtriệu đồng273,072349,920449,825349,656380,949
 Chi sự nghiệp xã hộitriệu đồng1,139,7651,319,0501,673,9271,892,6242,708,350
  Chi giáo dục, đào tạotriệu đồng731,373850,5001,068,7991,260,5431,890,894
  Chi y tếtriệu đồng136,544180,340278,249287,959383,207
  Chi bảo đảm xã hộitriệu đồng151,399211,800115,092118,247169,746
  Chi sự nghiệp xã hội kháctriệu đồng120,44976,410211,787225,875217,866
 Chi thường xuyên kháctriệu đồng8,14614,70084,802119,91446,637
 III. Nộp vào ngân sách trung ươngtriệu đồng     
 IV. Chi kháctriệu đồng416,544894,7003,000589,9574,156,905
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THEO GIÁ SO SÁNH 2010      
 Tổng sốtriệu đồng27,752,15632,149,33037,223,08240,802,68344,474,489
1Phân theo khu vực kinh tế      
  Nông, lâm nghiệp và thủy sảntriệu đồng5,044,5235,301,8835,433,1405,632,7715,786,294
  Công nghiệp và xây dựngtriệu đồng11,855,38314,327,94918,119,12219,614,92421,094,032
  Dịch vụtriệu đồng10,852,25012,519,49813,670,82015,554,98817,594,163
  Thuế nhập khẩutriệu đồng     
2Phân theo thành phần kinh tế      
  Kinh tế nhà nướctriệu đồng 9,269,0189,674,91110,489,01211,365,449
  Kinh tế ngoài nhà nướctriệu đồng 17,732,44321,148,46522,966,75425,223,445
  Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàitriệu đồng 5,147,8696,399,7067,346,9177,885,595
3Phân theo ngành kinh tế      
  Nông lâm thủy sảntriệu đồng 5,301,8835,433,1405,632,7715,786,294
  Khai khoángtriệu đồng 555,617557,952633,587694,258
  Công nghiệp chế biến, chế tạotriệu đồng 9,919,19612,294,59213,692,33514,932,938
  Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttriệu đồng 363,565507,994537,523652,034
  Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitriệu đồng 176,823199,254219,364226,863
  Xây dựngtriệu đồng 3,313,2484,559,3304,352,1154,587,939
  Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântriệu đồng 2,017,5302,289,4182,589,5782,829,321
  Vận tải kho bãitriệu đồng 890,8071,048,2241,169,7261,293,710
  Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtriệu đồng 1,605,0931,784,9891,921,3052,052,016
  Thông tin và truyền thôngtriệu đồng 1,062,7311,254,6151,622,4812,077,265
  Tài chính, ngân hàng và bảo hiểmtriệu đồng 402,978464,640534,802545,185
  Hoạt động kinh doanh bất động sảntriệu đồng 2,104,6462,218,1452,276,0342,381,423
  Hoạt động chuyên môn, KH và Công nghệtriệu đồng 236,783227,604373,857406,712
  Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtriệu đồng 287,392210,327234,210250,420
  Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị - xã hội, QLNN, an ninh quốc phòngtriệu đồng 1,081,4661,121,1001,274,0181,529,471
  Giáo dục, đào tạotriệu đồng 1,236,4351,301,2251,399,9151,562,986
  Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitriệu đồng 820,9081,158,5771,507,0051,946,652
  Nghệ thuật vui chơi, giải trítriệu đồng 263,064277,730337,696387,963
  Hoạt động dịch vụ kháctriệu đồng 509,665314,226314,361331,039
  Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ TNtriệu đồng     
  Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tếtriệu đồng     
  Thuế nhập khẩutriệu đồng     
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THEO GIÁ THỰC TẾ      
 Tổng sốtriệu đồng25,229,95530,117,31838,287,60651,116,11857,724,262
1Phân theo khu vực kinh tế      
  Nông, lâm nghiệp và thủy sảntriệu đồng4,174,5394,347,6934,914,8936,601,1897,405,401
  Công nghiệp và xây dựngtriệu đồng11,515,83314,143,79319,468,01926,116,91527,479,604
  Dịch vụtriệu đồng9,539,58311,625,83213,904,69418,398,01422,839,257
2Phân theo thành phần kinh tế      
  Kinh tế nhà nướctriệu đồng7,935,2539,110,89911,095,79914,513,62913,945,177
  Kinh tế ngoài nhà nướctriệu đồng14,424,94517,201,47020,702,29428,520,98733,875,910
  Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàitriệu đồng2,869,7573,804,9496,489,5138,081,5029,903,175
3Phân theo ngành kinh tế      
  Nông lâm thủy sảntriệu đồng4,174,5394,347,6934,914,8936,601,1897,405,401
  Công nghiệp khai thác mỏtriệu đồng465,312468,838558,469628,516955,527
  Công nghiệp chế biếntriệu đồng6,686,0138,220,57512,591,30517,441,62119,478,474
  Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttriệu đồng836,7171,242,7821,435,5191,996,807795,484
  Xây dựngtriệu đồng3,527,7914,211,5984,882,7266,049,9716,001,484
  Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântriệu đồng1,783,2762,188,1892,639,0653,394,3493,549,263
  Khách sạn, nhà hàngtriệu đồng1,366,4401,416,8311,715,3052,216,5222,806,671
  Vận tải, kho bãi và thông tin liên lạctriệu đồng1,576,3101,996,8072,219,4812,954,1193,867,936
  Tài chính, tín dụngtriệu đồng319,487405,399477,008650,630795,253
  Hoạt động khoa học, công nghệtriệu đồng36,33958,21865,72489,171544,418
  Các hoạt động liên quan đến tài sản và dịch vụ tư vấntriệu đồng1,575,1992,081,5002,593,7903,318,5511,130,461
  Quản lý nhà nước và an ninh quốc phòng, đảm bảo xã hội bắt buộctriệu đồng819,891951,0481,106,5571,496,6162,047,324
  Giáo dục, đào tạotriệu đồng897,8101,074,0651,301,2251,712,7222,644,930
  Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitriệu đồng660,019810,3931,001,2331,537,5562,025,428
  Hoạt động văn hóa, thể thaotriệu đồng150,984173,520208,322272,194441,796
  Hoạt động Đảng, đoàn thể và hiệp hộitriệu đồng63,24872,85683,462110,798 
  Hoạt động phục vụ cá nhân, cộng đồng và các hoạt động kháctriệu đồng290,580397,006493,522644,786431,619
  Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ TNtriệu đồng     
  Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tếtriệu đồng     
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG XÃ HỘI PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ      
 Tổng sốtriệu đồng/người25303646 
        
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN      
 Tổng thu triệu đồng 3,698,8975,047,6205,643,0467,674,981
 Thu cân đối ngân sách nhà nướctriệu đồng 3,422,4244,618,8195,216,6065,516,581
  Thu nội địatriệu đồng 2,223,6942,937,2463,202,1343,303,000
  Thu từ DN và cá nhân SXKDtriệu đồng 1,290,5801,449,1581,704,5181,990,000
  Thuế sử dụng đất nông nghiệptriệu đồng 328326548 
  Thuế thu nhập cá nhântriệu đồng 45,24383,882125,411130,000
  Lệ phí trước bạtriệu đồng 63,84585,351109,159120,000
  Thu phí xăng dầutriệu đồng 89,051127,947134,175150,000
  Thu phí, lệ phítriệu đồng 25,727261,198119,53548,000
  Các khoản thu về nhà, đấttriệu đồng 619,499816,583863,586778,000
  Thu kháctriệu đồng 89,421112,801145,20287,000
  Thu về dầu thôtriệu đồng     
  Thu hải quantriệu đồng 129,121171,822241,110400,000
  Thu viện trợtriệu đồng     
  Thu từ quỹ dự trữ tài chínhtriệu đồng     
  Thu kết dư ngân sách năm trướctriệu đồng 245,189326,142381,802429,720
  Thu chuyển nguồntriệu đồng 764,4201,153,6091,361,5601,383,881
  Thu huy động đầu tư theo quy định của LNSNNtriệu đồng 60,00030,00030,000 
 Thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNNtriệu đồng 276,473428,801426,4402,158,400
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN THEO GIÁ SO SÁNH 2010      
 Tổng sốtriệu đồng15,133,25517,030,99019,157,71821,212,63023,239,695
1Phân theo khu vực kinh tế      
  Nông, lâm nghiệp và thủy sảntriệu đồng2,678,9462,795,5932,867,2152,978,0883,052,530
  Công nghiệp và xây dựngtriệu đồng4,736,2195,515,5426,465,2127,065,4327,578,898
  Dịch vụtriệu đồng7,607,7668,598,8959,691,91711,024,40412,421,779
  Thuế nhập khẩutriệu đồng110,324120,960133,374144,706186,488
2Phân theo thành phần kinh tế      
  Kinh tế nhà nướctriệu đồng 5,196,8105,454,6476,167,9546,685,298
  Kinh tế ngoài nhà nướctriệu đồng 9,397,06810,726,50711,797,56012,999,266
  Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàitriệu đồng 2,316,1522,846,4323,102,4103,668,643
3Phân theo ngành kinh tế      
  Nông lâm thủy sảntriệu đồng 2,795,5932,867,2152,978,0883,052,530
  Khai khoángtriệu đồng 346,218345,538402,384452,639
  Công nghiệp chế biến, chế tạotriệu đồng 3,356,5393,996,0774,513,370487,529
  Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttriệu đồng 280,876375,702398,836483,646
  Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitriệu đồng 87,91895,940105,456109,566
  Xây dựngtriệu đồng 1,443,9911,651,9551,645,3861,657,918
  Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântriệu đồng 1,583,3861,797,8102,026,5792,228,375
  Vận tải kho bãitriệu đồng 412,959479,780553,587605,048
  Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtriệu đồng 770,387874,019981,0551,012,475
  Thông tin và truyền thôngtriệu đồng 774,519912,3271,184,3671,515,418
  Tài chính, ngân hàng và bảo hiểmtriệu đồng 317,580364,220421,037429,389
  Hoạt động kinh doanh bất động sảntriệu đồng 1,940,9952,041,6062,101,7142,198,322
  Hoạt động chuyên môn, KH và Công nghệtriệu đồng 140,805135,745204,609230,818
  Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtriệu đồng 105,809115,323122,680134,207
  Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị - xã hội, QLNN, an ninh quốc phòngtriệu đồng 654,495782,447892,0701,070,594
  Giáo dục, đào tạotriệu đồng 966,6081,015,2371,095,7961,223,047
  Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitriệu đồng 534,799753,296983,0171,269,390
  Nghệ thuật vui chơi, giải trítriệu đồng 144,162186,752224,580260,498
  Hoạt động dịch vụ kháctriệu đồng 252,341233,355233,313244,200
  Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ TNtriệu đồng     
  Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tếtriệu đồng     
  Thuế nhập khẩutriệu đồng 120,960133,374144,706186,488