STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG      
ITổng chitỷ đồng6,3007,98810,47416,41314,859
1Tổng chi cân đối NSNN địa phươngtỷ đồng5,8986,8789,30411,07612,685
1.1 Chi đầu tư phát triểntỷ đồng3,8124,9036,2577,3928,095
1.2 Chi thường xuyêntỷ đồng1,8891,9643,0463,6644,562
  Giáo dục, đào tạotỷ đồng5255868271,0021,194
Y tếtỷ đồng4043317169471,138
  Khoa học công nghệ, môi trườngtỷ đồng814142536
  VHTT-TDTT- phát thanh THtỷ đồng465888102157
  Chi sự nghiệp bảo đảm XHtỷ đồng149114208233249
  Chi sự nghiệp kinh tếtỷ đồng144156238284295
  Chi sự nghiệp bảo vệ MTtỷ đồng42407996135
  Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể, ANQPtỷ đồng345421546676868
  Chi khác ngân sáchtỷ đồng126159222169286
1.3 Chi bổ sung quỹ dự trù, dự phòng, nộp NSTWtỷ đồng510 2025
1.4 Chi chuyển nguồntỷ đồng  4074,4638
2Chi bổ sung cho ngân sách cấp dướitỷ đồng402470544750878
3Chi kháctỷ đồng 6412201241,282
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI THEO GIÁ THỰC TẾ      
 GDP bình quân đầu ngườitriệu đồng2526334246
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THEO GIÁ CỐ ĐỊNH 2010      
 Tổng sốtriệu đồng 60,069,46768,016,94076,690,82084,111,194
1Phân theo thành phần kinh tế      
  Kinh tế nhà nướctriệu đồng 19,594,02021,539,68718,739,21716,868,589
  Kinh tế ngoài nhà nướctriệu đồng 35,089,96638,924,59847,454,30411,242,720
  Kinh tế có VĐT nước ngoàitriệu đồng 5,385,4817,552,65510,497,29916,868,589
  Thuế nhập khẩutriệu đồng     
2Phân theo ngành kinh tế      
  Nông lâm thủy sảntriệu đồng 1,771,6731,862,9562,172,7571,992,386
  Khai khoángtriệu đồng 252,094327,008356,591338,839
  Công nghiệp chế biến, chế tạotriệu đồng 22,238,48824,622,09228,150,45631,509,265
  Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttriệu đồng 3,511,9143,680,7173,063,8123,828,690
  Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitriệu đồng 190,354228,966264,937350,608
  Xây dựngtriệu đồng 10,470,56512,142,10313,494,71613,031,893
  Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântriệu đồng 4,131,2334,202,2374,884,4415,622,993
  Vận tải kho bãitriệu đồng 3,451,5034,602,0214,762,2665,080,432
  Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtriệu đồng 1,827,7872,394,6573,183,4723,972,275
  Thông tin và truyền thôngtriệu đồng 2,391,0922,808,8633,246,0464,112,394
  Tài chính, ngân hàng và bảo hiểmtriệu đồng 2,128,3552,535,3482,267,8872,397,047
  Hoạt động kinh doanh bất động sảntriệu đồng 1,406,3642,258,8652,569,8742,621,894
  Hoạt động chuyên môn, KH và Công nghệtriệu đồng 726,5051,387,1241,912,1222,272,869
  Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtriệu đồng 844,237916,4601,365,6821,507,029
  Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị - xã hội, QLNN, an ninh quốc phòngtriệu đồng 758,240829,079819,179944,135
  Giáo dục, đào tạotriệu đồng 1,937,8161,426,8861,548,3911,679,884
  Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitriệu đồng 1,074,211994,4661,237,4701,326,750
  Nghệ thuật vui chơi, giải trítriệu đồng 686,310572,703822,2381,025,560
  Hoạt động dịch vụ kháctriệu đồng 245,019159,986264,639300,448
  Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ TNtriệu đồng 25,70764,404114,911132,804
  Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tếtriệu đồng     
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THEO GIÁ THỰC TẾ       
 Tổng sốtriệu đồng43,706,71452,383,46668,016,94089,311,513103,484,774
1Phân theo thành phần kinh tế      
  Kinh tế nhà nướctriệu đồng16,151,69516,972,79921,539,68722,206,82227,285,032
  Kinh tế ngoài nhà nướctriệu đồng23,421,09930,499,96838,924,59855,353,48562,761,562
  Kinh tế có VĐT nước ngoàitriệu đồng3,806,4384,910,6997,552,65511,751,20613,438,180
  Thuế nhập khẩutriệu đồng327,482    
2Phân theo khu vực kinh tế      
  Nông, lâm, thủy sảntriệu đồng1,370,8871,587,7431,862,9562,585,9772,647,476
  Công nghiệp, xây dựngtriệu đồng25,875,44431,890,50841,000,88653,390,25659,241,583
  Các ngành dịch vụtriệu đồng16,460,38318,912,37825,153,09933,660,31441,558,933
3Phân theo ngành kinh tế      
  Nông lâm thủy sảntriệu đồng 1,587,7431,862,9562,585,9772,647,476
  Khai khoángtriệu đồng 247,195327,008412,336413,147
  Công nghiệp chế biến, chế tạotriệu đồng 19,447,75424,622,09232,778,79537,264,158
  Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttriệu đồng 2,641,8313,680,7173,802,1915,107,415
  Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitriệu đồng 186,130228,966328,787436,013
  Xây dựngtriệu đồng 9,367,59812,142,10316,068,14716,020,850
  Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântriệu đồng 3,764,7714,202,2375,793,7217,312,986
  Vận tải kho bãitriệu đồng 3,094,3714,602,0215,468,8926,557,789
  Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtriệu đồng 1,680,3762,394,6573,866,9915,212,550
  Thông tin và truyền thôngtriệu đồng 2,542,3702,808,8633,135,8614,000,073
  Tài chính, ngân hàng và bảo hiểmtriệu đồng 1,949,2722,535,3483,014,2053,249,209
  Hoạt động kinh doanh bất động sảntriệu đồng 1,122,0392,258,8653,014,2053,249,209
  Hoạt động chuyên môn, KH và Công nghệtriệu đồng 665,3761,387,1242,267,3192,943,190
  Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtriệu đồng 773,202916,4601,575,4201,956,725
  Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị - xã hội, QLNN, an ninh quốc phòngtriệu đồng 694,441829,079971,3821,222,581
  Giáo dục, đào tạotriệu đồng 1,160,1161,426,8861,947,8762,503,605
  Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitriệu đồng 715,205994,4661,292,1421,667,402
  Nghệ thuật vui chơi, giải trítriệu đồng 516,024572,703878,5911,142,541
  Hoạt động dịch vụ kháctriệu đồng 211,271159,986297,451369,102
  Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ TNtriệu đồng 23,54464,404136,258171,971
  Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tếtriệu đồng     
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN      
 Tổng thu cân đối NSNN trên địa bàntriệu đồng12,509,50014,109,70017,756,90021,318,60020,014,200
1Thuế kinh doanh hàng xuất, nhập khẩutriệu đồng915,0001,618,100971,300782,300712,900
2Thuế GTGT hàng nhập khẩutriệu đồng1,431,900976,6001,134,1001,805,6001,634,400
3Thu nội địa triệu đồng6,100,2005,463,7009,527,90011,422,4007,525,700
  Thu từ DN nhà nước TƯtriệu đồng707,100108,100108,900146,9001,051,600
  Thu từ DN nhà nước địa phươngtriệu đồng117,600731,300969,400840,500 
  Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoàitriệu đồng492,600500,700760,400896,900876,600
  Thu từ các DN ngoài nhà nướctriệu đồng633,400676,7001,280,5001,674,3001,447,000
  Thu tiền sử dụng đấttriệu đồng3,042,1002,242,8004,606,0005,431,1001,548,600
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO GIÁ CỐ ĐỊNH 2010      
 Tổng sốtriệu đồng 27,469,14430,788,59734,315,28637,413,568
1Phân theo thành phần kinh tế      
 Kinh tế nhà nướctriệu đồng 10,434,64711,201,5969,331,24311,195,711
 kinh tế ngoài nhà nướctriệu đồng 14,679,84816,804,32120,801,30121,899,018
 Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoàitriệu đồng 1,934,5772,535,4253,968,8384,100,107
 Thuế nhập khẩutriệu đồng 420,073247,255213,903218,733
2Phân theo ngành kinh tế      
  Nông lâm thủy sảntriệu đồng 841,757882,0071,037,009929,736
  Khai khoángtriệu đồng 137,635174,228188,671191,063
  Công nghiệp chế biến, chế tạotriệu đồng 6,300,5456,394,8067,493,1348,239,727
  Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttriệu đồng 2,302,4572,856,8132,331,9872,885,190
  Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitriệu đồng 148,709161,590183,814248,290
  Xây dựngtriệu đồng 3,296,1914,063,2754,646,4774,372,526
  Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântriệu đồng 3,135,1413,221,3453,756,7964,234,820
  Vận tải kho bãitriệu đồng 1,501,4641,996,0612,022,7602,167,665
  Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtriệu đồng 883,6991,093,6171,331,7601,630,935
  Thông tin và truyền thôngtriệu đồng 1,338,9581,578,6011,895,0092,136,735
  Tài chính, ngân hàng và bảo hiểmtriệu đồng 1,750,3842,090,4721,871,0961,978,488
  Hoạt động kinh doanh bất động sảntriệu đồng 1,260,0372,001,3332,304,3302,345,132
  Hoạt động chuyên môn, KH và Công nghệtriệu đồng 445,913827,6271,142,5091,382,372
  Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtriệu đồng 535,420556,972810,859934,002
  Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị - xã hội, QLNN, an ninh quốc phòngtriệu đồng 521,247569,909563,122647,818
  Giáo dục, đào tạotriệu đồng 1,441,2361,049,4521,123,2581,221,146
  Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitriệu đồng 587,779522,050654,742710,730
  Nghệ thuật vui chơi, giải trítriệu đồng 434,920349,649511,903642,330
  Hoạt động dịch vụ kháctriệu đồng 147,359105,878150,686202,131
  Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ TNtriệu đồng 38,22445,65681,46193,998
  Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tếtriệu đồng