STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG      
ITổng chitriệu đồng55,596,1957,204,7349,147,70213,147,55214,146,247
1Chi cân đối ngân sáchtriệu đồng5,334,2756,892,3388,741,32012,571,83513,646,247
  Chi đầu tư phát triểntriệu đồng1,260,5361,738,9371,973,1423,350,6924,405,639
  Trong đó: Chi đầu tư XDCBtriệu đồng1,242,3631,684,2291,927,0942,723,0934,379,797
  Chi trả nợ gốc, lãi huy động đầu tưtriệu đồng18,18627,06640,50046,50052,500
  Chi thường xuyêntriệu đồng2,303,2802,795,5993,493,4794,611,3166,339,469
  Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chínhtriệu đồng1,4501,4501,4501,4501,450
  Chi chuyển nguồntriệu đồng1,750,8232,329,3363,232,7494,555,6244,384,548
2Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNNtriệu đồng261,920312,345406,382575,717500,000
3Chi bổ sung cho ngân sách cấp dướitriệu đồng     
4Chi nộp ngân sách cấp trêntriệu đồng   6,253381
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN THEO GIÁ SO SÁNH 2010      
 Tổng sốtỷ đồng19,61321,77924,61127,70830,903
1Phân theo khu vực kinh tế      
  Nông, lâm nghiệp và thủy sảntỷ đồng5,3385,3805,5225,6295,891
  Công nghiệp và xây dựngtỷ đồng6,8508,0749,69511,49913,081
  Dịch vụtỷ đồng7,4258,3259,39410,58011,931
  Thuế nhập khẩutỷ đồng     
2Phân theo thành phần kinh tế      
  Kinh tế nhà nướctỷ đồng4,8525,2925,6275,2985,457
  Kinh tế ngoài nhà nướctỷ đồng13,41814,90816,99619,57221,772
  Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàitỷ đồng1,3421,5791,9872,8383,674
3Phân theo ngành kinh tế      
  Nông lâm thủy sảntỷ đồng5,3385,3805,5225,6295,891
  Khai khoángtỷ đồng468484531731796
  Công nghiệp chế biến, chế tạotỷ đồng4,8375,7186,9708,3789,839
  Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttỷ đồng98242386475449
  Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitỷ đồng712183334
  Xây dựngtỷ đồng1,4401,6181,7901,8821,963
  Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântỷ đồng2,2402,4682,7883,0853,496
  Vận tải kho bãitỷ đồng255329332378425
  Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtỷ đồng1,3221,4251,5291,7061,952
  Thông tin và truyền thôngtỷ đồng326346395454532
  Tài chính, ngân hàng và bảo hiểmtỷ đồng133176245367473
  Hoạt động kinh doanh bất động sảntỷ đồng9821,0581,1261,2251,359
  Hoạt động chuyên môn, KH và Công nghệtỷ đồng5256606881
  Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtỷ đồng5761586878
  Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị - xã hội, QLNN, an ninh quốc phòngtỷ đồng479524595697808
  Giáo dục, đào tạotỷ đồng1,0791,2591,5541,5971,603
  Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitỷ đồng254322366535641
  Nghệ thuật vui chơi, giải trítỷ đồng151168180202238
  Hoạt động dịch vụ kháctỷ đồng106144166198244
  Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ TNtỷ đồng     
  Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tếtỷ đồng     
  Thuế nhập khẩutỷ đồng     
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN THEO GIÁ THỰC TẾ      
 Tổng sốtriệu đồng17,437,62820,566,84024,610,64932,054,46538,005,000
1Phân theo khu vực kinh tế      
  Nông, lâm nghiệp và thủy sảntriệu đồng4,505,3124,876,9675,221,6136,624,9977,519,000
  Công nghiệp và xây dựngtriệu đồng6,496,8298,035,4979,694,53812,983,66715,594,000
  Dịch vụtriệu đồng6,435,4877,654,3769,394,49812,445,80114,891,000
2Phân theo thành phần kinh tế      
  Kinh tế nhà nướctriệu đồng4,305,6384,989,8325,791,1067,439,6546,798,000
  Kinh tế ngoài nhà nướctriệu đồng12,009,29314,493,41917,371,75822,382,43026,566,000
  Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàitriệu đồng1,122,6971,083,5891,447,7852,232,3814,641,000
3Phân theo ngành kinh tế      
  Nông, lâm thủy sảntriệu đồng4,505,3124,876,9675,521,6136,624,9977,519,000
  Công nghiệp khai thác mỏtriệu đồng424,334472,966530,982775,234911,000
  Công nghiệp chế biếntriệu đồng4,542,5015,699,2396,969,9609,504,24811,751,000
  Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttriệu đồng110,456272,324403,676472,871571,000
  Xây dựngtriệu đồng1,419,5381,590,9681,789,9202,231,3142,265,000
  Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântriệu đồng2,017,1232,336,7982,790,4523,691,4524,542,000
  Khách sạn, nhà hàngtriệu đồng1,186,9231,342,1601,575,2872,067,5802,645,000
  Vận tải, kho bãi và thông tin liên lạctriệu đồng458,087577,944697,214916,1731,296,000
  Tài chính, tín dụngtriệu đồng150,360200,484276,413570,603601,000
  Hoạt động khoa học, công nghệtriệu đồng16,10718,56722,45729,04090,000
  Các hoạt động liên quan đến tài sản và dịch vụ tư vấntriệu đồng779,705896,3641,085,0131,350,0431,580,000
  Quản lý nhà nước và an ninh quốc phòng, đảm bảo xã hội bắt buộctriệu đồng412,461497,916621,362832,822803,000
  Giáo dục, đào tạotriệu đồng962,6581,221,7441,600,2231,880,5911,850,000
  Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitriệu đồng246,656304,842392,233647,952812,000
  Hoạt động văn hóa, thể thaotriệu đồng78,88693,724116,406155,120229,000
  Hoạt động Đảng, đoàn thể và hiệp hộitriệu đồng3,5504,5905,9787,892 
  Hoạt động phục vụ cá nhân, cộng đồng và các hoạt động kháctriệu đồng122,971159,243211,459296,533308,000
  Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ TNtriệu đồng     
  Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tếtriệu đồng     
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THEO GIÁ CỐ ĐỊNH 2010      
ITổng sốtỷ đồng41,21047,13556,72167,27077,199
1Phân theo ngành kinh tế      
  Nông lâm thủy sảntỷ đồng8,6978,8949,2699,57310,293
  Khai khoángtỷ đồng8919991,7511,7082,493
  Công nghiệp chế biến, chế tạotỷ đồng13,24116,20620,91827,40632,250
  Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttỷ đồng4119941,8332,3711,292
  Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitỷ đồng536885211281
  Xây dựngtỷ đồng4,1644,4334,9645,4215,696
  Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântỷ đồng3,3133,7004,2134,8955,647
  Vận tải kho bãitỷ đồng5887668229501,113
  Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtỷ đồng3,3163,5214,0084,6205,572
  Thông tin và truyền thôngtỷ đồng8399361,0881,2621,485
  Tài chính, ngân hàng và bảo hiểmtỷ đồng212268372545710
  Hoạt động kinh doanh bất động sảntỷ đồng1,5281,6961,9302,1182,501
  Hoạt động chuyên môn, KH và Công nghệtỷ đồng97108123140170
  Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtỷ đồng126138132154178
  Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị - xã hội, QLNN, an ninh quốc phòngtỷ đồng1,0021,1321,3161,5541,857
  Giáo dục, đào tạotỷ đồng1,8012,1542,5832,6282,669
  Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitỷ đồng4074825788631,038
  Nghệ thuật vui chơi, giải trítỷ đồng268280309359441
  Hoạt động dịch vụ kháctỷ đồng256350427493615
  Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ TNtỷ đồng     
  Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tếtỷ đồng