STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 DOANH THU DU LỊCH THEO GIÁ THỰC TẾ      
1Doanh thu của các cơ sở lưu trútriệu đồng907,2771,111,2441,350,6731,797,7111,487,689
 Nhà nướctriệu đồng118,999119,000137,692183,76158,011
 Ngoài nhà nướctriệu đồng636,152821,2911,016,3851,436,9621,257,232
 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàitriệu đồng152,126170,953196,596176,9889,746
2Doanh thu của các cơ sở lữ hànhtriệu đồng28,27360,24172,28982,12256,216
 Nhà nướctriệu đồng3,2955,2565,9926,542 
 Ngoài nhà nướctriệu đồng22,56843,96452,78060,79356,216
 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàitriệu đồng2,41011,02113,51714,787 
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 DOANH THU DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG THEO GIÁ HIỆN HÀNH      
 Tổng sốtriệu đồng2,377,0002,862,0003,386,0004,556,0005,697,000
1Phân theo thành phần kinh tế      
 Nhà nướctriệu đồng44,00063,00094,000108,000124,000
 Ngoài nhà nướctriệu đồng2,190,0002,642,0003,119,0004,229,0005,323,000
 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàitriệu đồng143,000157,000173,000219,000250,000
2Phân theo ngành kinh tế      
 Dịch vụ lưu trútriệu đồng597,000763,000909,0001,219,0001,488,000
 Dịch vụ ăn uốngtriệu đồng1,780,0002,099,0002,477,0003,337,0004,209,000
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 HOẠT ĐỘNG DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN      
1Số cơ sở lưu trúCơ sở433456478518622
 Khách sạnCơ sở120140147142156
 Nhà nghỉCơ sở313316331376466
2Số buồngPhòng7,8618,4249,0539,2299,875
 Khách sạnPhòng4,8935,2455,6425,6826,250
 Nhà nghỉPhòng2,9683,1793,4113,5473,625
3Số giườnggiường1415161719
 Khách sạngiường910101011
 Nhà nghỉgiường55678
4Số khách đếnnghìn lượt khách2,0012,2002,5002,8023,144
 Khách trong nướcnghìn lượt khách1,8061,9782,2502,5022,804
 Khách quốc tếnghìn lượt khách195222250300340
5Số khách do các cơ sở lưu trú phục vụnghìn lượt khách1,5981,7352,0012,2052,490
 Khách trong nướcnghìn lượt khách1,4181,5291,7691,9232,170
 Khách quốc tếnghìn lượt khách180206232282320
6Số ngày khách lưu trúnghìn ngày khách2,6442,9503,4003,8344,367
 Khách trong nướcnghìn ngày khách2,1382,3182,6802,9193,322
 Khách quốc tếnghìn ngày khách5066327209151,045
 Số ngày ở lại bình quân 1 lượt kháchngày22222
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 TRỊ GIÁ HÀNG HÓA NHẬP KHẨU TRÊN ĐỊA BÀN      
 Tổng trị giánghìn USD82,42768,61878,53380,235121,243
  Trong đó: Nhập khẩu địa phươngnghìn USD82,39568,61878,53380,235121,243
1Phân theo hình thức nhập khẩu      
  Trực tiếpnghìn USD57,56752,37356,63947,11086,253
  Ủy thácnghìn USD24,86016,24521,89433,12534,990
2Phân theo nhóm hàng      
 Tư liệu sản xuấtnghìn USD 68738592
 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùngnghìn USD29 14,4892,7291
 Nguyên, nhiên vật liệunghìn USD59,48730,68858,16462,64691,657
 Hàng tiêu dùngnghìn USD    29,079
  Lương thực nghìn USD     
  Thực phẩmnghìn USD    15,255
  Hàng y tếnghìn USD     
  Hàng khácnghìn USD22,91037,8625,80714,77513,824
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA THEO GIÁ HIỆN HÀNH      
 Tổng sốtriệu đồng9,231,00010,542,00012,087,00015,263,00017,258,000
1Phân theo thành phần kinh tế      
 Nhà nướctriệu đồng629,000739,000757,000890,000948,000
 Ngoài nhà nướctriệu đồng8,602,0009,803,00011,330,00014,373,00016,580,000
 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàitriệu đồng     
2Phân theo nhóm hàng      
 Lương thực, thực phẩmtriệu đồng2,325,0003,017,0003,955,0004,536,0005,517,000
 Hàng may mặctriệu đồng379,000471,000385,000529,000585,000
 DĐồ dùng, dụng cụ trang thiết bị gia đìnhtriệu đồng993,0001,035,0001,369,0001,629,0001,948,000
 Vật phẩm, văn hóa, giáo dụctriệu đồng346,000153,000167,000171,000189,000
 Gỗ và vật liệu xây dựngtriệu đồng913,000854,000803,0001,366,0001,511,000
 Ô tô con 12 chỗ ngồi trở xuống và phương tiện đi lạitriệu đồng826,000883,000835,0001,227,0001,357,000
 Xăng dầu các loại và nhiên liệu kháctriệu đồng2,696,0003,162,0003,332,0004,229,0004,678,000
 Sữa chửa ô tô, xe máy và xe có động cơ kháctriệu đồng186,000209,000148,000171,000189,000
 Hàng hóa kháctriệu đồng567,000758,0001,093,0001,405,0001,554,000