STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN, GIỚI TÍNH VÀ QUẬN, HUYỆN      
 Tổng sốngười  1,218,6211,221,6401,227,850
1Phân theo thành thị, nông thôn      
  Thành thịngười  178,318178,865179,880
  Nông thônngười  1,040,3031,042,7751,047,970
2Phân theo giới tính      
  Nam người  600,880602,518605,698
  Nữngười  617,741619,122622,152
3Phân theo khu vực      
 Khu vực đồng bằng      
  Thành phố Quảng Ngãingười  112,555112,858113,571
  Huyện Bình Sơnngười  175,205175,514176,213
  Huyện Sơn Tịnhngười  187,405187,752188,375
  Huyện Tư Nghĩangười  167,506167,698168,269
  Huyện Nghĩa Hànhngười  89,44089,75390,172
  Huyện Mộ Đứcngười  126,250126,376126,632
  Huyện Đức Phổngười  140,806141,372142,288
 Khu vực miền núi      
  Huyện Trà Bồngngười  29,74529,82030,157
  Huyện Tây Tràngười  17,82517,99118,245
  Huyện Sơn Tràngười  68,44868,61869,096
  Huyện Sơn Tâyngười  18,11918,12018,158
  Huyện Minh Longngười  15,52115,71916,016
  Huyện Ba Tơngười  51,54651,70352,077
 Khu vực hải đảongười     
  Huyện Lý Sơnngười  18,25018,34618,581
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN      
ITổng diện tích đất tự nhiênkm2  5,1535,1535,153
1Khu vực đồng bằng      
  Thành phố Quảng Ngãikm2  373737
  Huyện Bình Sơnkm2  468468468
  Huyện Sơn Tịnhkm2  344344344
  Huyện Tư Nghĩakm2  228228228
  Huyện Nghĩa Hànhkm2  235235235
  Huyện Mộ Đứckm2  214214214
  Huyện Đức Phổkm2  373373373
2Khu vực miền núi      
  Huyện Trà Bồngkm2  419419419
  Huyện Tây Tràkm2  338338338
  Huyện Sơn Tràkm2  752752752
Huyện Sơn Tâykm2  382382382
  Huyện Minh Longkm2  217217217
  Huyện Ba Tơkm2  1,1371,1371,137
3Khu vực hải đảo      
  Huyện Lý Sơnkm2  101010
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ      
 Tổng sốngười  705,679711,500 
  Nông, lâm, thủy sảnngười  430,210433,748 
  Khai khoángngười  4,1254,160 
  CN chế biếnngười  66,12066,500 
  CN SX & PP điện, khí đốtngười  1,3251,340 
  Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thảingười  863870 
  Xây dựngngười  38,67038,990 
  Thương nghiệp, sửa chửa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhânngười  63,20963,920 
  Vận tải, kho bãi người  14,23014,368 
  Dịch vụ lưu trữ và ăn uốngngười  20,25020,417 
  Thông tin truyền thôngngười  2,4262,446 
  Tài chính, tín dụngngười  2,4842,504 
  HĐ kinh doanh bất động sảnngười  307310 
  HĐ chuyên môn, khoa học và công nghệ người  3,5253,554 
  HĐ hành chính, dịch vụ hỗ trợngười  1,4141,426 
  Hoạt động Đảng, tổ chức chính trị xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòngngười  18,69618,850 
  Giáo dục, đào tạongười  19,25019,408 
  Y tế và hoạt động trợ giúp xã hộingười  4,5204,557 
  Nghệ thuật, vui chơi, giải tríngười  2,6302,652 
  HĐ dịch vụ khácngười  10,37510,460 
  HĐ làm thuê các công việc trong các hộ gia đìnhngười  1,0501,020 
  HĐ của các tổ chức, cơ quan quốc tếngười     
        
        
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN       
ITổng sốngười  728,938716,435725,682
1Phân theo giới tính      
  Nam người  365,654357,355365,038
  Nữngười  363,284359,080360,644
2Phân theo địa bàn      
  Thành thịngười  100,774102,972105,031
Nông thônngười  628,164613,463620,651
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC      
ITổng sốngười  718,415701,645716,062
1Phân theo loại hình kinh tế      
  Nhà nướcngười  55,81854,81956,569
  Ngoài nhà nướcngười  661,570646,305658,419
  Khu vực có VĐT nước ngoàingười  1,0275211,074
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 MẬT ĐỘ DÂN SỐ      
 Mật độ dân sốngười/km2  237237238
        
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 TỶ LỆ THẤT NGHIỆP      
 Tỷ lệ thất nghiệp%  121