STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM, THỦY SẢN THEO GIÁ SO SÁNH 2010      
 Tổng sốtriệu đồng  1,862,9562,172,7571,992,386
1Nông nghiệptriệu đồng  722,159732,057621,745
  Trồng trọttriệu đồng  452,780315,724304,638
  Chăn nuôitriệu đồng  264,295412,416314,172
  Các HĐ DV phục vụ nông nghiệp (trừ thú y)triệu đồng  5,0843,9172,935
2Lâm nghiệptriệu đồng  58,17651,94151,057
  Trồng và nuôi rừngtriệu đồng  3,0553,1863,302
  Khai thác gỗ và lâm sảntriệu đồng  52,83548,09246,605
  Dịch vụ lâm nghiệptriệu đồng  2,2866631,150
3Thủy sảntriệu đồng  1,082,6211,388,7591,319,584
  Nuôi trồngtriệu đồng  37,61225,53529,558
  Khai thác hải sảntriệu đồng  1,039,0191,354,7511,286,022
  Khai thác thủy sản nước ngọttriệu đồng  2,0405,0481,858
  Dịch vụ thủy sảntriệu đồng  3,9503,4252,146