STTChỉ tiêuĐVT200720082009201020112012
 DOANH THU DỊCH VỤ DU LỊCH       
1Doanh thu dịch vụtriệu đồng367,470432,120502,218714,785935,7031,101,518
2Doanh thu lữ hànhtriệu đồng138,430274,272265,100379,991813,836796,832
 CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, GIÁ VÀNG VÀ ĐÔ LA MỸ       
 Chỉ số giá hàng hóa, dịch vụ%108122107109  
 Chỉ số giá vàng%113131119137  
 Chỉ số giá đô la Mỹ%101103110107  
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 HOẠT ĐỘNG DU LỊCH       
1Số khách sạnkhách sạn85137192364370
  Trong đó khách sạn có saokhách sạn35446790110
2Số buồngbuồng2,7884,0555,6139,2859,450
3Số giườnggiường4,8206,69311,16014,71315,150
4Số khách do các cơ sở lưu trú phục vụngười867,512996,9461,357,9691,999,4982,166,519
  Khách quốc tếngười191,488113,863199,470293,847317,280
5Số khách do các cơ sở lữ hành phục vụlượt khách120,066134,158141,241228,411235,258
  Khách quốc tếlượt khách65,70542,04991,463108,905108,215
6Số ngày khách do các đơn vị lữ hành phục vụ ngày495,745389,767596,566845,678872,557
  Khách quốc tếngày265,063174,006399,824436,071449,705
7Số ngày khách do các đơn vị lưu trú phục vụngày926,7851,012,9941,874,2442,684,8572,824,019
  Khách quốc tếngày252,737175,547301,399559,765588,750
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN      
 Tổng mức bán lẻtỷ đồng19,60226,86734,10342,69652,019
1Phân theo thành phần kinh tế      
 Kinh tế nhà nướctỷ đồng2,0914,1125,3945,8506,649
 Kinh tế ngoài nhà nướctỷ đồng17,15122,22827,90734,58842,597
 Kinh tế có VĐT nước ngoàitỷ đồng3605278022,2582,773
2Phân theo ngành kinh tế      
 Thương nghiệptỷ đồng15,28720,03524,62928,76035,953
 Khách sạn, nhà hàngtỷ đồng2,4052,9253,6395,2196,293
 Du lịch lữ hành, dịch vụtỷ đồng1,9103,9075,8358,7179,773