STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN, GIỚI TÍNH VÀ HUYỆN/THÀNH PHỐ      
 Tổng sốngười1,485,6001,487,4001,489,7001,497,3001,501,800
1Phân theo thành thị, nông thôn      
  Thành thịngười406,400412,500412,900415,300462,700
  Nông thônngười1,079,2001,074,9001,076,8001,082,0001,039,100
2Phân theo giới tính      
  Nam người725,300725,100726,600729,900732,100
  Nữngười760,300762,300763,100767,400769,700
3Phân theo huyện/thành phố      
  Quy Nhơnngười  281,100282,600283,400
  An Lãongười  24,30024,40024,400
  Hoài Nhơnngười  206,000207,100207,700
  Hoài Ânngười  84,60085,10085,300
  Phù Mỹngười  169,700170,500171,100
  Vĩnh Thạnhngười  28,00028,20028,300
  Tây Sơnngười  123,600124,200124,600
  Phù Cátngười  188,500189,400190,000
  An Nhơnngười  178,800179,700180,300
  Tuy Phướcngười  180,400181,300181,800
  Vân Canhngười  24,70024,80024,900
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN      
 Tổng diện tích đất tự nhiênkm2  6,0516,0516,051
1Phân theo loại hình sử dụng      
  Đất nông nghiệpkm2  4,4144,4294,429
  Đất phi nông nghiệpkm2  690698704
  Đất chưa sử dụngkm2  946924917
2Phân theo huyện/thành phố      
  Quy Nhơnkm2  286286286
  An Lãokm2  692692692
  Hoài Nhơnkm2  421421421
  Hoài Ânkm2  745745745
  Phù Mỹkm2  550550550
  Vĩnh Thạnhkm2  713713723
  Tây Sơnkm2  693693693
  Phù Cátkm2  680680680
  An Nhơnkm2  243243243
  Tuy Phướckm2  217217217
  Vân Canhkm2  800800800
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ      
ITổng sốngười803,700818,300832,600852,900 
1Phân theo ngành kinh tế      
  Nông, lâm nghiệp, thủy sảnngười488,900486,300485,400484,900 
  CN khai thác mỏngười6,7006,5006,6007,200 
  CN chế biếnngười108,700113,800118,900107,100 
  CN SX điện, nướcngười3,3003,5003,6004,700 
  Xây dựngngười28,80030,50032,00050,300 
  Thương nghiệp, sửa chửa xe có động cơngười63,40065,70067,90073,900 
  Khách sạn, nhà hàngngười21,90023,10024,70027,300 
  Vận tải, kho bãi và thông tin liên lạcngười21,70023,40024,50026,000 
  Tài chính, tín dụngngười2,8003,0003,3004,000 
Hoạt động khoa học, công nghệngười300300300390 
  Kinh doanh tài sản, dịch vụ tư vấnngười4,0004,6005,000  
  Quản lý nhà nước và an ninh quốc phòng, đảm bảo xã hội bắt buộcngười9,50010,00010,700  
  Giáo dục, đào tạongười22,70024,50025,30025,600 
  Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộingười5,6005,9006,1007,500 
  Hoạt động văn hóa, thể thaongười3,3003,5003,7003,000 
  Hoạt động Đảng, đoàn thể và hiệp hộingười3,5003,7004,000  
  Hoạt động phục vụ cá nhân, cộng đồng và các hoạt động khácngười8,0009,3009,600  
  Hoạt động làm thuê công việc gia đình người6007001,000186,100 
2Phân theo thành phần kinh tế      
  Kinh tế nhà nướcngười50,20049,40048,70052,200 
  Kinh tế ngoài nhà nướcngười752,900767,700782,700799,300 
  Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàingười6001,2001,7002,100 
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC TẠI THỜI ĐIỂM 1/7 HÀNG NĂM       
ITổng sốngười827,700816,800847,200877,600875,700
1Phân theo thành phần kinh tế      
  Kinh tế nhà nướcngười50,20050,40051,50051,80051,800
  Kinh tế ngoài nhà nướcngười776,100764,700794,000823,700821,700
  Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàingười1,4001,7001,7002,1002,200
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN       
 Tổng sốngười 845,700868,700887,400893,900
1Phân theo giới tính      
  Nam người 423,500431,600441,800432,600
  Nữngười 422,200437,100445,600461,300
2Phân theo địa bàn      
  Thành thịngười 226,500226,500236,700244,800
  Nông thônngười 642,200642,200650,700649,100
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 MẬT ĐỘ DÂN SỐ      
1Mật độ dân sốngười/km2246246246248248
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 TỶ LỆ SINH, TỶ LỆ CHẾT, TỶ LỆ TĂNG TỰ NHIÊN DÂN SỐ      
1Tỷ lệ sinh0/001717161616
2Tỷ lệ chết0/0057777
3Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số0/00129999