STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 DOANH THU VẬN TẢI, BỐC XẾP CỦA ĐỊA PHƯƠNG      
 Tổng sốtriệu đồng465,692621,747789,7891,174,0001,283,900
1Phân theo thành phần kinh tế      
  Nhà nướctriệu đồng16,53425,25932,19136,20035,500
  Ngoài nhà nướctriệu đồng449,158596,488757,5981,137,9001,248,400
  Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàitriệu đồng     
2Phân theo ngành vận tải      
  Đường bộtriệu đồng407,268537,547646,188994,3001,102,800
  Đường thủytriệu đồng42,39156,50997,285131,900132,300
  Kho bãitriệu đồng14,06025,25932,19136,20032,500
  Hoạt động kháctriệu đồng1,9732,43214,12511,70016,200
        
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÀNH BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG      
1Bưu điện trung tâmbưu điện1111 
2Bưu điện cấp huyệnbưu điện19191911 
3Số thuê bao điện thoại thuê bao     
  Cố địnhthuê bao157,152155,129188,879178,067129,500
  Di độngthuê bao635,361879,541884,107782,780993,600
4Số thuê bao internetthuê bao19,82329,39637,63145,52540,000
5Thư và điện chuyển tiềnnghìn cái2734202180 
6Doanh thu bưu chính, viễn thôngtỷ đồng5966161,1601,205 
  Bưu chínhtỷ đồng20172232 
  Viễn thôngtỷ đồng5765991,1381,173 
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN CỦA ĐỊA PHƯƠNG      
 Tổng sốnghìn tấn4,7555,5676,4057,1478,199
1Phân theo thành phần kinh tế      
  Nhà nướcnghìn tấn     
  Ngoài nhà nướcnghìn tấn4,7555,5676,4057,1478,199
  Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàinghìn tấn     
2Phân theo ngành vận tải      
  Đường bộnghìn tấn4,2074,9465,6916,3597,126
  Đường sôngnghìn tấn548621636706987
  Đường biểnnghìn tấn  788291