STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP THEO GIÁ SO SÁNH 2010      
 Tổng số tỷ đồng   3,0103,440
1Phân theo thành phần kinh tế      
 Kinh tế nhà nướctỷ đồng   547596
 Kinh tế ngoài nhà nướctỷ đồng   2,2112,619
 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàitỷ đồng   253225
2Phân theo ngành công nghiệp      
 Công nghiệp khai khoángtỷ đồng   218241
 Công nghiệp chế biếntỷ đồng   2,3372,689
 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nướctỷ đồng   391426
 Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitỷ đồng   6484
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP THEO GIÁ THỰC TẾ      
 Tổng số tỷ đồng2,2182,0492,6223,2954,202
1Phân theo thành phần kinh tế      
 Kinh tế nhà nướctỷ đồng1,268389446542761
 Kinh tế ngoài nhà nướctỷ đồng8941,5611,9322,4413,182
 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàitỷ đồng5698244311259
2Phân theo ngành công nghiệp      
 Công nghiệp khai tháctỷ đồng201169203220291
 Công nghiệp chế biếntỷ đồng1,7721,5241,9832,5383,276
 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nướctỷ đồng199298378458544
 Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitỷ đồng4658597991
STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH XÂY DỰNG THEO GIÁ SO SÁNH 2010      
ITổng số triệu đồng   2,710,8003,058,600
1Phân theo thành phần kinh tế      
 Kinh tế nhà nướctriệu đồng   69,80082,600
 Kinh tế ngoài nhà nướctriệu đồng   2,641,0002,976,000
 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàitriệu đồng   1,146,3001,079,700