STTChỉ tiêuĐVT20082009201020112012
 GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM, THỦY SẢN THEO GIÁ SO SÁNH 2010      
 Tổng sốtriệu đồng14,773,65015,650,12715,180,73416,120,96216,406,820
1Nông nghiệptriệu đồng9,900,27510,315,4079,455,87910,358,16010,571,318
 Trồng trọttriệu đồng7,643,2747,896,7748,003,4989,042,4409,221,969
 Chăn nuôitriệu đồng2,008,013207,7831,105,411959,1241,003,593
 Dịch vụ, kháctriệu đồng248,9882,210,850346,970356,596345,756
2Lâm nghiệptriệu đồng267,625230,370243,995124,332151,772
 Trồng và nuôi rừngtriệu đồng65,03955,10860,73341,05139,203
 Khai thác lâm sảntriệu đồng201,047174,715169,95671,509100,298
 Dịch vụ và hoạt động lâm nghiệp kháctriệu đồng1,53954713,30611,77212,936
3Thủy sảntriệu đồng4,605,7505,104,3505,480,8605,638,4705,683,730
  Nuôi trồng thủy sảntriệu đồng642,8901,089,4701,159,6601,301,6001,247,910
  Khai thác thủy sảntriệu đồng3,962,8604,014,8804,321,2004,336,8704,435,820